Elendsflüchtling
Nghĩa tiếng Việt: người tị nạn khốn khổ
Phát âm (IPA): [ˈeːlɛnt͡sˌflʏçtlɪŋ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Elendsflüchtling
Số nhiều: die Elendsflüchtlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Elendsflüchtling | Elendsflüchtlinge |
| Akkusativ | Elendsflüchtling | Elendsflüchtlinge |
| Dativ | Elendsflüchtling | Elendsflüchtlingen |
| Genitiv | Elendsflüchtlings | Elendsflüchtlinge |
Ví dụ
- Als Elendsflüchtling suchte er in Europa Schutz vor Hunger und bitterer Armut. — Là một người tị nạn vì cảnh bần cùng, anh ấy đã tìm kiếm sự che chở ở châu Âu khỏi nạn đói và sự nghèo khó cùng cực.
Nghĩa khác
- người tị nạn nghèo đói
- người tị nạn cùng quẫn
- người tị nạn bần cùng
- người tị nạn khổ cực
- người tị nạn nghèo khổ