Elchkopf
Nghĩa tiếng Việt: đầu nai sừng tấm
Phát âm (IPA): [ˈɛlçˌkɔp͡f]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Elchkopf
Số nhiều: die Elchköpfe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Elchkopf | Elchköpfe |
| Akkusativ | Elchkopf | Elchköpfe |
| Dativ | Elchkopf | Elchköpfen |
| Genitiv | Elchkopfs | Elchköpfe |
Ví dụ
- „Ich zog meinen Rollkoffer durch das Foyer, das mit Elchköpfen und Schwertern gefüllt war, durch den Gang, wo die Wandtäfelung aus Mahagoni hinter schweren Lackschichten glänzte, schloss meine Zimmertür ganz hinten auf.“ — Tôi kéo chiếc vali có bánh xe qua tiền sảnh đầy đầu nai và kiếm, đi qua hành lang nơi những tấm ốp tường bằng gỗ gụ sáng bóng dưới lớp sơn dày, rồi mở cửa phòng mình ở tít phía trong.