Eissegler
Nghĩa tiếng Việt: thuyền buồm trên băng; người trượt buồm băng
Phát âm (IPA): [ˈaɪ̯sˌzeːɡlɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Eissegler
Số nhiều: die Eissegler
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Eissegler | Eissegler |
| Akkusativ | Eissegler | Eissegler |
| Dativ | Eissegler | Eisseglern |
| Genitiv | Eisseglers | Eissegler |
Ví dụ
- „Es gibt ein Bild mit einem Eissegler auf dem Stausee und von meinem Vater im Alter von vielleicht acht Jahren, zusammen mit seinem Freund Fritz.“ — Có một bức ảnh chụp chiếc thuyền buồm trên băng ở hồ chứa nước và ảnh cha tôi hồi khoảng tám tuổi chụp cùng bạn ông ấy là Fritz.