Eisenkuppel
Nghĩa tiếng Việt: vòm sắt
danh từ · trình độ C1
Giống: die Eisenkuppel
Số nhiều: die Eisenkuppeln
Ví dụ
- Das Eisenkuppel-System schützte die Stadt vor Raketenangriffen. — Hệ thống Vòm Sắt đã bảo vệ thành phố khỏi các cuộc tấn công bằng tên lửa.
Nghĩa khác
- mái vòm sắt
- mái vòm bằng sắt
- khối sắt
- vòm thép