Eisenbahnerverband
Nghĩa tiếng Việt: hiệp hội đường sắt
Nghe phát âm Eisenbahnerverband
danh từ · trình độ C1
Giống: der Eisenbahnerverband
Ví dụ
- Der Eisenbahnerverband forderte gestern höhere Löhne für die Angestellten. — Hôm qua, liên đoàn công nhân đường sắt đã yêu cầu tăng lương cho các nhân viên.
Nghĩa khác
- liên đoàn đường sắt
- tổ chức đường sắt
- tổ chức công nhân đường sắt
- công đoàn đường sắt
- Hiệp hội Công nhân Đường sắt