Einweichvorgang
Nghĩa tiếng Việt: quá trình ngâm
danh từ · trình độ C1
Giống: der Einweichvorgang
Ví dụ
- Der Einweichvorgang verkürzt die Kochzeit der Bohnen. — Quá trình ngâm làm rút ngắn thời gian nấu đậu.
Nghĩa tiếng Việt: quá trình ngâm
danh từ · trình độ C1
Giống: der Einweichvorgang