Einwanderungsproblematik
Nghĩa tiếng Việt: vấn đề nhập cư
Nghe phát âm Einwanderungsproblematik
danh từ · trình độ C1
Giống: die Einwanderungsproblematik
Ví dụ
- Die Politiker diskutierten intensiv über die aktuelle Einwanderungsproblematik im Land. — Các chính trị gia đã thảo luận sôi nổi về vấn đề nhập cư hiện nay của đất nước.
Nghĩa khác
- các vấn đề nhập cư
- khía cạnh nhập cư
- thách thức nhập cư
- sự nhập cư
- nhập cư