Einwanderungsdruck
Nghĩa tiếng Việt: áp lực nhập cư
Nghe phát âm Einwanderungsdruck
danh từ · trình độ C1
Giống: der Einwanderungsdruck
Ví dụ
- Die Grenzregionen spüren seit Monaten einen wachsenden Einwanderungsdruck. — Các khu vực biên giới cảm nhận được áp lực nhập cư ngày càng tăng trong nhiều tháng qua.
Nghĩa khác
- sức ép nhập cư
- thúc đẩy nhập cư
- áp lực di cư
- sự gia tăng di cư