Einsasse
Nghĩa tiếng Việt: cư dân địa phương
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Einsasse
Số nhiều: die Einsassen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Einsasse | Einsassen |
| Akkusativ | Einsassen | Einsassen |
| Dativ | Einsasse | Einsassen |
| Genitiv | Einsasses | Einsassen |
Ví dụ
- Die übrigen drei Viertheile der jährlichen Geldabgaben werden abgelöset. Jeder Einsasse kann sich von deren Entrichtung durch Erlegung des, nach dem H. 5. bestimmten Satze, nehmlich zu 5 Procent berechneten Capitals, sowohl ganz, als theilweise, zu jederzeit frei machen. Binnen vier und zwanzig Jahren aber, also bis Ende des Jahres 1832, muß die Ablösung vollbracht fein. Wie viel jeder Einsasse aber binnen dieser Zeit auf gedachtes Capital jährlich abbezahlen will, soll von ihm abhängen. — Ba phần tư còn lại của các khoản tiền nộp hằng năm sẽ được chuộc lại. Mỗi cư dân có thể tự giải phóng mình khỏi việc chi trả bất cứ lúc nào, toàn bộ hoặc một phần, bằng cách nộp số vốn được tính theo mức quy định tại Điều 5, cụ thể là 5 phần trăm. Tuy nhiên, trong vòng hai mươi bốn năm, tức là đến cuối năm 1832, việc chuộc lại phải được hoàn tất. Việc mỗi cư dân muốn trả bao nhiêu hằng năm vào số vốn nói trên trong khoảng thời gian này sẽ tùy thuộc vào chính họ.
- Darauf also, dass die liegenden Gründe unter der gesammten Körperschaft gehörig vertheilt blieben, dass sie sich eben so wenig in dem Besitze Einzelner häuften als unter allzu Viele zersplitterten, dass aber ein Einsasse auch nicht einmal einen Bauplatz als wirkliches Eigenthum erhielt, beschränkte sich geraume Zeit alle Nationalökonomie , so weit der Staat von derselben Rücksicht nahm. Wer aber kein Bürger, wer Periöke, Zinspflichtiger und Einsasse war, der mogte treiben, was er wollte; ihm gab der Staat keinen Vorschub, ihm legte er, ausser durch seine geringe Meinung von demselben, keine Hindernisse in den Weg; er erliess keinen Gewerbezwang, keine Begünstigungen der Gewerbtreibenden auf Kosten der Ackerbauer oder dieser zum Nachtheile jener, keine Beschränkungen des Handels durch Verordnungen über Aus- und Einfuhr. — Như vậy, toàn bộ nền kinh tế quốc gia, chừng nào nhà nước còn để tâm đến, trong một thời gian dài chỉ giới hạn ở việc đảm bảo rằng đất đai bất động sản được phân chia hợp lý trong toàn thể cộng đồng công dân, sao cho chúng không tập trung quá mức vào tay một số ít cá nhân cũng như không bị phân tán manh mún cho quá nhiều người, nhưng một cư dân ngụ cư thậm chí không bao giờ được sở hữu một mảnh đất xây dựng như tài sản thực sự. Còn ai không phải là công dân, ai là tầng lớp ngoại vi (perioikoi), người chịu sưu dịch hay kẻ ngụ cư, thì người đó muốn làm gì thì làm; nhà nước không hỗ trợ họ, nhưng ngoài cái nhìn coi thường dành cho họ ra thì cũng không đặt ra trở ngại nào trên con đường của họ; nhà nước không ban hành quy định ép buộc ngành nghề, không ưu đãi giới tiểu thủ công nghiệp buôn bán mà gây thiệt hại cho giới nông dân hay ngược lại, và không hạn chế thương mại bằng các sắc lệnh xuất nhập khẩu.
- Die gleiche Verpflichtung hat die Orts-Polizey, wenn es zu ihrer Kenntniß gelangt, daß sich ein an dem Orte wohnender Einsasse in dem Falle befindet, mit einem Vogte versehen zu werden. — Cảnh sát địa phương cũng có nghĩa vụ tương tự nếu họ biết được rằng một cư dân sinh sống tại địa phương rơi vào trường hợp cần được chỉ định người giám hộ.
Nghĩa khác
- Lehnsmann