Einnahmenpotential
Nghĩa tiếng Việt: tiềm năng doanh thu
Nghe phát âm Einnahmenpotential
danh từ · trình độ C1
Giống: das Einnahmenpotential
Số nhiều: die einnahmenpotentiale
Ví dụ
- Das neue Produkt bietet der Firma ein enormes Einnahmenpotential. — Sản phẩm mới mang lại cho công ty tiềm năng doanh thu to lớn.
Nghĩa khác
- khả năng thu nhập
- nguồn thu nhập tiềm năng
- tiềm năng thu nhập
- doanh thu tiềm năng
- khả năng sinh lời