einmummeln
Nghĩa tiếng Việt: quấn kín; bọc kín
Phát âm (IPA): [ˈaɪ̯nˌmʊml̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: einmummeln · er/sie/es mummelt ein · mummelte ein · haben eingemummelt
Präsens (hiện tại)
| ich | mummle ein |
| du | mummelst ein |
| er/sie/es | mummelt ein |
| wir | mummeln ein |
| ihr | mummelt ein |
| sie/Sie | mummeln ein |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | mummelte ein |
| du | mummeltest ein |
| er/sie/es | mummelte ein |
| wir | mummelten ein |
| ihr | mummeltet ein |
| sie/Sie | mummelten ein |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe eingemummelt |
| du | hast eingemummelt |
| er/sie/es | hat eingemummelt |
| wir | haben eingemummelt |
| ihr | habt eingemummelt |
| sie/Sie | haben eingemummelt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Oma hatte ihre Enkelin dick eingemummelt. — Bà đã quấn áo ấm kín mít cho cháu gái.
- In Pelzdecken eingemummelt genoss sie die Schlittenfahrt. — Được cuộn tròn ấm áp trong những tấm chăn lông thú, cô thích thú tận hưởng chuyến đi xe trượt tuyết.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er einmummelt → Đúng: er mummelt ein (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)