einmahnen
Nghĩa tiếng Việt: đòi nhắc thanh toán
Phát âm (IPA): [ˈaɪ̯nˌmaːnən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: einmahnen · er/sie/es mahnt ein · mahnte ein · haben eingemahnt
Präsens (hiện tại)
| ich | mahn ein |
| du | mahnst ein |
| er/sie/es | mahnt ein |
| wir | mahnen ein |
| ihr | mahnt ein |
| sie/Sie | mahnen ein |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | mahnte ein |
| du | mahntest ein |
| er/sie/es | mahnte ein |
| wir | mahnten ein |
| ihr | mahntet ein |
| sie/Sie | mahnten ein |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe eingemahnt |
| du | hast eingemahnt |
| er/sie/es | hat eingemahnt |
| wir | haben eingemahnt |
| ihr | habt eingemahnt |
| sie/Sie | haben eingemahnt |
Ví dụ
- In eben jenen Ländern, die von China die Menschenrechte einmahnen, wird die Fackel wie ein Staatsgast bewacht, werden Demonstranten vorsorglich und trotz grundrechtlicher Verankerung der Demonstrationsfreiheit festgenommen, entschuldigen sich Regierungen bei China für die Proteste, um die Handelsbeziehungen nicht zu gefährden. — Chính ở những nước ấy, nơi hối thúc Trung Quốc tôn trọng nhân quyền, ngọn đuốc được canh giữ như một quốc khách, những người biểu tình bị bắt giữ phòng ngừa dù quyền tự do biểu tình đã được hiến định, các chính phủ xin lỗi Trung Quốc về các cuộc phản đối để không làm tổn hại quan hệ thương mại.
- Wenn Politik zurecht Professionalisierung einmahnt, dann wird die Auswahl der Personen und vor allem Persönlichkeiten die Grundlage der Erneuerung unseres Systems darstellen. — Nếu chính trị có lý khi đòi hỏi sự chuyên nghiệp hóa, thì việc lựa chọn con người và trước hết là những nhân cách sẽ là nền tảng của sự đổi mới hệ thống của chúng ta.
- Der öffentlich-rechtliche Kultur- und Bildungsauftrag, den auch die EU einmahnt, war vielleicht noch zu Gerd Bachers Zeiten erkennbar. — Nhiệm vụ văn hóa và giáo dục của khu vực công, điều mà EU cũng đòi hỏi, có lẽ vẫn còn có thể nhận ra vào thời của Gerd Bacher.
Nghĩa khác
- an eine Verpflichtung oder Schuld erinnern
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er einmahnt → Đúng: er mahnt ein (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)