Einmach
Nghĩa tiếng Việt: món hầm sánh bột kiểu Áo
Phát âm (IPA): [ˈaɪ̯nmax]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Einmach
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Einmach | |
| Akkusativ | Einmach | |
| Dativ | Einmach | |
| Genitiv | Einmach |
Ví dụ
- Eine Einmach ist die Grundlage für eine Béchamelsauce. — Bột xào bơ (roux) là nền tảng cho sốt Béchamel.
Nghĩa khác
- helle Mehlschwitze/Einbrenne