einbringend
Nghĩa tiếng Việt: mang lại
Phát âm (IPA): [ˈaɪ̯nˌbʁɪŋənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er suchte nach einer gewinnbringend und viel Ertrag einbringenden Geldanlage. — Anh ấy tìm kiếm một khoản đầu tư sinh lời và mang lại lợi nhuận cao.
Nghĩa khác
- sinh lợi
- hiệu quả
- sinh lời
- có lợi
- mang lại lợi ích