einbekennen
Nghĩa tiếng Việt: thú nhận; thừa nhận
Phát âm (IPA): [ˈaɪ̯nbəˌkɛnən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: einbekennen · er/sie/es bekennt ein · bekannte ein · haben einbekannt
Präsens (hiện tại)
| ich | bekenne ein |
| du | bekennst ein |
| er/sie/es | bekennt ein |
| wir | bekennen ein |
| ihr | bekennt ein |
| sie/Sie | bekennen ein |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | bekannte ein |
| du | bekanntest ein |
| er/sie/es | bekannte ein |
| wir | bekannten ein |
| ihr | bekanntet ein |
| sie/Sie | bekannten ein |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe einbekannt |
| du | hast einbekannt |
| er/sie/es | hat einbekannt |
| wir | haben einbekannt |
| ihr | habt einbekannt |
| sie/Sie | haben einbekannt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Die Kultur des Gedenkens aber erstarrt unter solchen Bedingungen zur Routine. Formeln, die allein pflichtschuldig klingen, werden nur noch von Lippen einbekannt.“ — Thế nhưng văn hóa tưởng niệm trong những điều kiện như vậy lại trở thành thói quen sáo rỗng. Những lời lẽ nghe có vẻ đầy trách nhiệm đó chỉ còn được thốt ra trên đầu môi chót lưỡi.
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er einbekennt → Đúng: er bekennt ein (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)