ein Gemüt wie ein Fleischerhund haben
Nghĩa tiếng Việt: mặt dày, tính lì
Phát âm (IPA): [aɪ̯n ɡəˈmyːt viː aɪ̯n ˈflaɪ̯ʃɐˌhʊnt haːbn̩]
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Er regt sich nie auf, er hat eben ein Gemüt wie ein Fleischerhund. — Anh ấy chẳng bao giờ nổi nóng cả, anh ấy thực sự có thần kinh thép trơ lỳ.
Nghĩa khác
- sich durch nichts aus der Ruhe bringen lassen, kein Gefühl haben