Eigenwirtschaftlichkeitsgrad
Nghĩa tiếng Việt: mức độ tự chủ tài chính
Nghe phát âm Eigenwirtschaftlichkeitsgrad
danh từ · trình độ C2
Giống: der Eigenwirtschaftlichkeitsgrad
Số nhiều: die eigenwirtschaftlichkeitsgrade
Ví dụ
- Das Unternehmen muss seinen Eigenwirtschaftlichkeitsgrad im nächsten Jahr verbessern. — Doanh nghiệp phải cải thiện mức độ tự chủ tài chính vào năm tới.
Nghĩa khác
- khả năng tự chủ tài chính
- tỷ lệ tự chủ tài chính
- mức độ tự trang trải
- tỷ lệ tự trang trải
- độ hiệu quả kinh tế