Egotismus
Nghĩa tiếng Việt: thói vị kỷ
Phát âm (IPA): [eɡoˈtɪsmʊs]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Egotismus
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Egotismus | |
| Akkusativ | Egotismus | |
| Dativ | Egotismus | |
| Genitiv | Egotismus |
Ví dụ
- Mich nervt der Egotismus mancher Leute. — Tính tự cao tự đại của một số người khiến tôi bực mình.
- Hinter der als Antisemitismus bezeichneten soziologischen Erscheinung […] steht also durchaus nicht allein der böse Wille, der nationale Egotismus, oder der Neid und Hass des völkischen Wettbewerbs. — Đứng sau hiện tượng xã hội học được gọi là chủ nghĩa bài Do Thái […] hoàn toàn không chỉ là ác ý, thói vị kỷ dân tộc hay sự đố kỵ và thù hận trong cạnh tranh sắc tộc.
Nghĩa khác
- übertriebene Neigung, sich selbst in den Vordergrund zu stellen