Effizienzdruck
Nghĩa tiếng Việt: in hiệu quả
danh từ · trình độ C1
Giống: der Effizienzdruck
Ví dụ
- Der ständige Effizienzdruck führt bei vielen Mitarbeitern zu großem Stress. — Áp lực hiệu quả không ngừng dẫn đến sự căng thẳng lớn cho nhiều nhân viên.
Nghĩa khác
- hiệu quả
- tối ưu hóa
- sự hiệu quả
- hiệu suất
- sự hiệu suất