Echopraxie
Nghĩa tiếng Việt: bắt chước động tác
Phát âm (IPA): [ɛçopʁaˈksiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Echopraxie
Số nhiều: die Echopraxien
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Echopraxie | Echopraxien |
| Akkusativ | Echopraxie | Echopraxien |
| Dativ | Echopraxie | Echopraxien |
| Genitiv | Echopraxie | Echopraxien |
Ví dụ
- Zu den möglichen Symptomen des Tourette-Syndroms gehört neben der Koprolalie, der Kopropraxie und der Echolalie auch die Echopraxie. — Ngoài chứng nói tục, chứng làm cử chỉ tục tĩu và chứng nhại lời, chứng nhại động tác cũng là một trong những triệu chứng có thể xảy ra của hội chứng Tourette.
- Die Spiegelneurone können jedoch gebremst werden, so dass nicht jede vorgemachte Handlung aus ausgeführt wird. Bei Echopraxien scheint dieser Hemmmechanismus nicht zu funktionieren. — Tuy nhiên, các tế bào thần kinh gương có thể bị kìm hãm, do đó không phải mọi hành động nhìn thấy đều được thực hiện theo. Ở chứng nhại động tác (echopraxia), cơ chế ức chế này dường như không hoạt động.
Nghĩa khác
- zwanghafte Wiederholung oder Nachahmung oder beobachteten Bewegungen einer anderen Person