Dynamitpatrone
Nghĩa tiếng Việt: viên đạn nổ
danh từ · trình độ C1
Giống: die Dynamitpatrone
Số nhiều: die dynamitpatronen
Ví dụ
- Die Bauarbeiter zündeten vorsichtig eine Dynamitpatrone im alten Steinbruch. — Các công nhân xây dựng đã cẩn thận kích nổ một thỏi thuốc nổ dynamite trong mỏ đá cũ.
Nghĩa khác
- thuốc nổ dạng que
- đạndynamit
- viên đạn a-xít
- viên thuốc nổ
- quả mìn