durchtrocknen
Nghĩa tiếng Việt: khô hoàn toàn
Phát âm (IPA): [ˈdʊʁçˌtʁɔknən]
động từ · trình độ C1
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: durchtrocknen · er/sie/es trocknet durch · trocknete durch · haben durchgetrocknet
Präsens (hiện tại)
| ich | trockne durch |
| du | trocknest durch |
| er/sie/es | trocknet durch |
| wir | trocknen durch |
| ihr | trocknet durch |
| sie/Sie | trocknen durch |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | trocknete durch |
| du | trocknetest durch |
| er/sie/es | trocknete durch |
| wir | trockneten durch |
| ihr | trocknetet durch |
| sie/Sie | trockneten durch |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe durchgetrocknet |
| du | hast durchgetrocknet |
| er/sie/es | hat durchgetrocknet |
| wir | haben durchgetrocknet |
| ihr | habt durchgetrocknet |
| sie/Sie | haben durchgetrocknet |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Der Ton sollte bei dieser Technik zunächst durchtrocknen, bevor man die einzelnen Farbschichten der Lasur aufträgt. — Với kỹ thuật này, đất sét nên được để khô hoàn toàn trước khi quét các lớp men màu.
- „Mich wundert allerdings, dass die nachgemalten Stellen schon getrocknet sind, denn Ölfarbe braucht normalerweise länger als einen Tag, um richtig durchzutrocknen.“ — „Tuy nhiên, tôi ngạc nhiên là những chỗ vẽ đè lên đã khô rồi, vì sơn dầu thường mất hơn một ngày mới khô hẳn.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er durchtrocknet → Đúng: er trocknet durch (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)