Durchreisevisum
Nghĩa tiếng Việt: thị thực quá cảnh; visa quá cảnh
Phát âm (IPA): [ˈdʊʁçʁaɪ̯zəˌviːzʊm]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Durchreisevisum
Số nhiều: die Durchreisevisa
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Durchreisevisum | |
| Akkusativ | Durchreisevisum | |
| Dativ | Durchreisevisum | |
| Genitiv | Durchreisevisums |
Ví dụ
- „Das Feinste und Beste, was man erhalten konnte, war ein Durchreisevisum.“ — Thứ tuyệt vời và quý giá nhất mà người ta có thể nhận được là thị thực quá cảnh.