durchixen
Nghĩa tiếng Việt: đoán mò cho qua
Phát âm (IPA): [ˈdʊʁçˌʔɪksn̩]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: durchixen · er/sie/es ixt durch · ixte durch · haben durchgeixt
Präsens (hiện tại)
| ich | ixe durch |
| du | ixt durch |
| er/sie/es | ixt durch |
| wir | ixen durch |
| ihr | ixt durch |
| sie/Sie | ixen durch |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ixte durch |
| du | ixtest durch |
| er/sie/es | ixte durch |
| wir | ixten durch |
| ihr | ixtet durch |
| sie/Sie | ixten durch |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe durchgeixt |
| du | hast durchgeixt |
| er/sie/es | hat durchgeixt |
| wir | haben durchgeixt |
| ihr | habt durchgeixt |
| sie/Sie | haben durchgeixt |
Ví dụ
- Auf dem Formular war alles Nichtzutreffende durchgeixt. — Trên mẫu đơn, tất cả những mục không phù hợp đều đã bị gạch bỏ bằng dấu X.
- Alle Namen von Personen, die in diesem Text genannt werden, müssen wir durchixen. — Chúng ta phải gạch bỏ tất cả tên của những người được nhắc đến trong văn bản này.
- Da Herbert zu kurzfristig aus dem Unternehmen ausschied, um noch neue Broschüren zu drucken, ixte ich tagelang seinen Namen überall durch. — Vì Herbert rời công ty quá gấp để kịp in tài liệu mới, tôi đã phải ngồi gạch bỏ tên anh ấy ở khắp mọi nơi suốt nhiều ngày liền.
Nghĩa khác
- etwas Maschinengeschriebenes dadurch unlesbar machen, dass es per Schreibmaschine oder Drucker mit dem Buchstaben x überschrieben wird
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er durchixt → Đúng: er ixt durch (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)