durchgeistigt
Nghĩa tiếng Việt: thấm nhuần tinh thần
Phát âm (IPA): [dʊʁçˈɡaɪ̯stɪçt]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | durchgeistigter | durchgeistigte |
| Akkusativ | durchgeistigten | durchgeistigte |
| Dativ | durchgeistigtem | durchgeistigten |
| Genitiv | durchgeistigten | durchgeistigter |
Ví dụ
- Den Einklang zwischen Mensch und Natur, der in der Studie der Frauen am Berg von 1906 noch gefeiert wurde, wird er später nur noch an den Tieren erproben – nie war das Animalische so durchgeistigt wie in den Werken dieses lyrischen Expressionisten, der dann in der menschengemachten Hölle von Verdun 1916 sein Leben lassen musste. — Sự hòa hợp giữa con người và thiên nhiên vốn từng được ca ngợi trong nghiên cứu về phụ nữ trên núi năm 1906, sau này ông sẽ chỉ còn thử nghiệm ở động vật – tính động vật chưa bao giờ mang tính tinh thần sâu sắc đến thế như trong các tác phẩm của nhà thơ theo trường phái biểu hiện trữ tình này, người sau đó đã phải bỏ mạng trong địa ngục trần gian ở Verdun năm 1916.
Nghĩa khác
- tinh thần hóa
- được khai sáng tinh thần
- tinh thần
- có tinh thần
- sâu sắc về tinh thần