Düsterbock
Nghĩa tiếng Việt: bọ cánh cứng sừng dài
Phát âm (IPA): [ˈdyːstɐbɔk]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Düsterbock
Số nhiều: die Düsterböcke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Düsterbock | Düsterböcke |
| Akkusativ | Düsterbock | Düsterböcke |
| Dativ | Düsterbock | Düsterböcken |
| Genitiv | Düsterbocks | Düsterböcke |
Ví dụ
- Der Düsterbock kann bis zu 23 mm groß werden. — Bọ xừng xám đen có thể dài tới 23 mm.
Nghĩa khác
- ein Käfer aus der Familie der Bockkäfer