Dual-use-gütergesetz
Nghĩa tiếng Việt: Luật hàng hóa lưỡng dụng
Nghe phát âm Dual-use-gütergesetz
danh từ · trình độ C2
Giống: das Dual-use-gütergesetz
Số nhiều: die dual-use-gütergesetze
Ví dụ
- Das Dual-use-gütergesetz regelt den Export von Gütern mit doppeltem Verwendungszweck. — Luật hàng hóa lưỡng dụng quy định việc xuất khẩu các mặt hàng có công dụng kép.
Nghĩa khác
- Luật về hàng hóa lưỡng dụng
- Luật cấm xuất khẩu hàng hóa lưỡng dụng
- Quy chế hàng hóa lưỡng dụng
- luật hàng hóa sử dụng kép
- luật về hàng hóa hai mục đích