Drogenschnelltest
Nghĩa tiếng Việt: xét nghiệm ma túy nhanh
Phát âm (IPA): [ˈdʁoːɡn̩ˌʃnɛltɛst]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Drogenschnelltest
Số nhiều: die Drogenschnelltests
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Drogenschnelltest | |
| Akkusativ | Drogenschnelltest |
Ví dụ
- „Das wäre leicht mit einem Drogenschnelltest zu klären gewesen. Warum haben Sie ihn nicht gemacht?“ — „Việc đó đáng lẽ đã làm rõ được dễ dàng bằng que thử ma túy nhanh. Sao anh không làm?“