Drogendelikts
Nghĩa tiếng Việt: tội phạm ma túy
Phát âm (IPA): [ˈdʁoːɡn̩deˌlɪkt͡s]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Drogendelikts
Ví dụ
- Der Mann wurde wegen eines schweren Drogendelikts verhaftet. — Người đàn ông đã bị bắt giữ vì một tội phạm ma túy nghiêm trọng.
Nghĩa khác
- vi phạm về ma túy
- hành vi phạm tội về ma túy
- hành vi phạm tội ma túy
- tội liên quan đến ma túy