Dreikantmaßstab
Nghĩa tiếng Việt: thước tam giác
Phát âm (IPA): [ˈdʁaɪ̯kantˌmaːsʃtaːp]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Dreikantmaßstab
Số nhiều: die Dreikantmaßstäbe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Dreikantmaßstab | Dreikantmaßstäbe |
| Akkusativ | Dreikantmaßstab | Dreikantmaßstäbe |
| Dativ | Dreikantmaßstab | Dreikantmaßstäben |
| Genitiv | Dreikantmaßstabs | Dreikantmaßstäbe |
Ví dụ
- Es werden Dreikantmaßstäbe mit unterschiedlichen Maßstabskombinationen je nach Anwendungsbereich angeboten. — Người ta cung cấp các loại thước tam giác với những tổ hợp tỷ lệ khác nhau tùy theo lĩnh vực sử dụng.
- Ein Dreikantmaßstab ist ein unentbehrliches Hilfsmittel für technische Zeichner und Architekten. — Thước tam giác là công cụ không thể thiếu cho họa viên kỹ thuật và kiến trúc sư.
- „Das waren die normalen Messgeräte, die man damals verwendete, was den Zeichentisch anbelangt: ein Dreikantmaßstab, ein großes Geodreieck, daneben die Maßbänder, die langen Maßbänder, mit denen sie vermessen hat, geometrisch vermessen hat, ja, und dann auch Papierbänder, mit denen sie Maße genommen hat, und diese Zeichnungen, Skizzen, hat sie dann mit ins Büro genommen und dort Stück für Stück die Bereiche der Pampa von Nasca, gezeichnet, rekonstruiert, die sie interessiert haben.“ — Đó là những dụng cụ đo đạc thông thường mà người ta dùng hồi đó, xét về bàn vẽ: một thước tam giác, một thước êke lớn, bên cạnh đó là các thước dây, những thước dây dài mà bà ấy dùng để đo đạc, đo đạc hình học, vâng, rồi cả những dải giấy để lấy số đo, và những bản vẽ, phác thảo ấy sau đó bà ấy mang vào văn phòng và ở đó từng chút một vẽ lại, tái dựng những khu vực của Pampa de Nasca mà bà quan tâm.
Nghĩa khác
- thước tỷ lệ ba cạnh
- thước ba cạnh
- thước đo ba cạnh
- thước đo hình tam giác
- thước đo ba mặt