Dreierführung
Nghĩa tiếng Việt: ba người dẫn đầu
danh từ · trình độ C1
Giống: die Dreierführung
Số nhiều: die dreierführungen
Ví dụ
- Das Unternehmen wird nun von einer Dreierführung geleitet. — Công ty hiện đang được điều hành bởi một ban lãnh đạo ba người.
Nghĩa khác
- dẫn đầu với ba người
- ba người dẫn đường
- dẫn đầu ba người
- ba người đứng đầu
- ba người tiên phong