Drehbasse
Nghĩa tiếng Việt: nhạc cụ bass xoay
Phát âm (IPA): [ˈdʁeːˌbasə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Drehbasse
Số nhiều: die Drehbassen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Drehbasse | Drehbassen |
| Akkusativ | Drehbasse | Drehbassen |
| Dativ | Drehbasse | Drehbassen |
| Genitiv | Drehbasse | Drehbassen |
Ví dụ
- Shairp machte auf dem Absatz kehrt und stapfte zu der Drehbasse auf dem Achterdeck zurück. — Shairp quay ngoắt gót và lững thững bước trở lại khẩu súng xoay ở boong sau.
- Auf dem Quarterdeck und der Back wurden die Drehbassen bemannt. — Trên boong chính và mũi tàu, các khẩu súng xoay đã được bố trí người điều khiển.
- Die SARACEN hatte hinten auf dem erhöhten Oberdeck eine Drehbasse aus Messing. — SARACEN có một khẩu súng xoay bằng đồng ở phía sau trên boong trên cao.
Nghĩa khác
- leichtes, drehbares Geschütz