Doppelrichtung
Nghĩa tiếng Việt: hai chiều
danh từ · trình độ C1
Giống: die Doppelrichtung
Số nhiều: die doppelrichtungen
Ví dụ
- Dieser Radweg ist für den Verkehr in Doppelrichtung freigegeben. — Làn đường dành cho xe đạp này được mở cho giao thông theo hai chiều.
Nghĩa khác
- hai hướng
- hai chiều đi lại
- song song
- đường đôi
- Hướng kép