Doomscrolling
Nghĩa tiếng Việt: nghiện lướt tin tiêu cực
danh từ · trình độ C1
Giống: das Doomscrolling
Ví dụ
- Zu viel Doomscrolling am Abend kann den Schlaf negativ beeinflussen. — Lướt quá nhiều tin tiêu cực vào buổi tối có thể ảnh hưởng xấu đến giấc ngủ.
Nghĩa khác
- lướt tin tức tiêu cực
- thói quen lướt tin tức tiêu cực
- cuộn tin xấu
- dán mắt vào tin tức bi quan
- việc đọc tin xấu liên tục