dogmatisieren
Nghĩa tiếng Việt: giáo điều hóa
Phát âm (IPA): [dɔɡmatiˈziːʁən]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: dogmatisieren · er/sie/es dogmatisiert · dogmatisierte · haben dogmatisiert
Präsens (hiện tại)
| ich | dogmatisiere |
| du | dogmatisierst |
| er/sie/es | dogmatisiert |
| wir | dogmatisieren |
| ihr | dogmatisiert |
| sie/Sie | dogmatisieren |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | dogmatisierte |
| du | dogmatisiertest |
| er/sie/es | dogmatisierte |
| wir | dogmatisierten |
| ihr | dogmatisiertet |
| sie/Sie | dogmatisierten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe dogmatisiert |
| du | hast dogmatisiert |
| er/sie/es | hat dogmatisiert |
| wir | haben dogmatisiert |
| ihr | habt dogmatisiert |
| sie/Sie | haben dogmatisiert |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- „Der Katholizismus ist die einzige christliche Konfession, welche in der Neuzeit absolut verbindliche Glaubenssätze dogmatisiert hat.“ — „Công giáo là giáo phái Kitô giáo duy nhất đã giáo điều hóa các tín điều có tính ràng buộc tuyệt đối trong thời cận đại.“
- „Was Brecht hasste, war sektiererische Enge, Dogmatisieren früher gewonnenen Wissens, das Pauken von nicht nach ihrem Wahrheitswert befragten Lehrsätzen.“ — „Điều Brecht căm ghét là sự hạn hẹp của óc bè phái, việc giáo điều hóa những tri thức đã thu được trước đó, và việc học vẹt những giáo điều mà không hề chất vấn giá trị chân lý của chúng.“
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er dogmatisieren → Đúng: er dogmatisiert (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)