Döns
Nghĩa tiếng Việt: phòng khách nông trại
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Döns
Số nhiều: die Dönse
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Döns | Dönse |
| Akkusativ | Döns | Dönse |
| Dativ | Döns | Dönsen |
| Genitiv | Döns | Dönse |
Ví dụ
- Als sie an die Scheiben geklopft, seien sie in der Döns (die gemeinschaftliche Wohnstube) so schnell und hastig in Bewegung gekommen, als wenn sie dort schon wach gewesen wären und der Dinge geharrt hätten, die da kommen sollten. (Alexis / Hitzig, Der neue Pitaval, Siebenter Theil, Jochim Hinrich Ramcke 1837 - 1843, z.n. Projekt Gutenberg) — Khi họ gõ cửa kính, mọi người trong phòng sinh hoạt chung đã cử động nhanh chóng và vội vã như thể họ đã thức sẵn ở đó và đang chờ đợi những việc sắp diễn ra.
- Hienach aber setzete ich mich zu einem Krämer aus der Stadt, so von der Schulzeit mir bekannt war, oder zu dem und jenen von denen älteren Bauren, die unter den Tonnen der Musikanten oder drinnen in der Döns an ihrem Bierkrug saßen. (Theodor Storm, Novellen, Renate, z.n. Projekt Gutenberg) — Nhưng sau đó tôi ngồi xuống cùng một người bán tạp phẩm từ thành phố, người tôi đã quen từ thời đi học, hoặc cùng vài bác nông dân lớn tuổi đang ngồi bên vại bia dưới các thùng rượu của nhóm hát rong hoặc bên trong phòng sinh hoạt chung.
- Aber nicht nur Strolche und Bauernbursche schienen hier sich zu vergnügen; bei den Musikanten, die drüben vor der Döns auf ihren Tonnen saßen, stund der Junker von der Risch; er hatte seinen Mantel über dem einen Arm, an dem andern hing ihm eine derbe Dirne. (Theodor Storm, Novellen, Aquis submersus, z.n. Projekt Gutenberg) — Nhưng không chỉ những kẻ lang bạt và trai làng mới vui chơi ở đây; bên cạnh những người hát rong đang ngồi trên những thùng rượu trước căn phòng sinh hoạt chung phía bên kia, chàng quý tộc vùng Risch đang đứng đó; một tay chàng vắt chiếc áo choàng, tay kia khoác lấy một ả gái quê mùa.
Nghĩa khác
- Stube