Diversifikationsvorhaben
Nghĩa tiếng Việt: dự án đa dạng hóa
Nghe phát âm Diversifikationsvorhaben
danh từ · trình độ C2
Giống: das Diversifikationsvorhaben
Số nhiều: die diversifikationsvorhaben
Ví dụ
- Das Unternehmen investiert viel Geld in sein neues Diversifikationsvorhaben. — Công ty đang đầu tư nhiều tiền vào dự án đa dạng hóa mới của mình.
Nghĩa khác
- kế hoạch đa dạng hóa
- chương trình đa dạng hóa
- hoạt động đa dạng hóa
- sự đa dạng hóa
- chiến lược đa dạng hóa