Distanzschutz
Nghĩa tiếng Việt: bảo vệ khoảng cách
danh từ · trình độ C1
Giống: der Distanzschutz
Số nhiều: die distanzschutze
Ví dụ
- Der Distanzschutz schaltet fehlerhafte Leitungen im Stromnetz automatisch ab. — Hệ thống bảo vệ khoảng cách tự động ngắt các đường dây bị lỗi trong lưới điện.
Nghĩa khác
- bảo vệ từ xa
- bảo vệ chống lại sự tiếp cận
- biện pháp bảo vệ khoảng cách
- chống nhiễu sóng
- chống quá tải