dirigistisch
Nghĩa tiếng Việt: chủ nghĩa nhà nước
Phát âm (IPA): [diʁiˈɡɪstɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | dirigistischer | dirigistische |
| Akkusativ | dirigistischen | dirigistische |
| Dativ | dirigistischem | dirigistischen |
| Genitiv | dirigistischen | dirigistischer |
Ví dụ
- Dann muss die EZB hinnehmen, dass einzelne Mitgliedstaaten, wenn auch vertragswidrig, ihre internen Probleme […]in eigener Regie lösen: sei es inflatorisch über neue Staatsschulden und Haushaltsdefizite oder dirigistisch über verbotene Eingriffe in den bislang freien Zahlungs- und Kapitalverkehr. — Khi đó ECB phải chấp nhận việc các quốc gia thành viên, dù vi phạm hiệp ước, tự giải quyết các vấn đề nội bộ […] theo cách của mình: hoặc theo hướng lạm phát thông qua nợ công và thâm hụt ngân sách mới, hoặc theo hướng can thiệp hành chính thông qua những biện pháp cấm đoán đối với dòng vốn và thanh toán vốn đang tự do.
Nghĩa khác
- quan liêu
- can thiệp hành chính
- chủ nghĩa can thiệp
- can thiệp
- kiểm soát nhà nước