Diridari
Nghĩa tiếng Việt: tiền (tiếng lóng)
Phát âm (IPA): [ˌdiːʁɪˈdaːʁɪ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Diridari
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Diridari | |
| Akkusativ | Diridari | |
| Dativ | Diridari | |
| Genitiv | Diridari |
Ví dụ
- Man braucht viel Diridari, wenn man sich so einen Wagen kaufen will. — Muốn mua một chiếc xe như vậy thì cần rất nhiều tiền.
- Es geht einfach nicht, dass die verschwenderischen Berliner mit dem bayerischen Diridari Larifari machen. — Đơn giản là không thể chấp nhận được khi những người Berlin phung phí lại làm trò lố với tiền bạc của người Bayern.
- Bei einem guten Preise ist jeder Preuße willkommen. Der ‚Diridari‘, wie der bayrische Mensch, Daumen und Zeigefinger aneinander reibend, das Geld gerne nennt, gilt da als bevorzugter Maßstab der Hochachtung. — Với một cái giá tốt thì mọi người Phổ đều được hoan nghênh. 'Diridari'—cách người Bayern, vừa xoa ngón cái với ngón trỏ vừa gọi tiền một cách thích thú—được xem là thước đo ưu tiên của sự kính trọng ở đó.
Nghĩa khác
- Geld, Zahlungsmittel