diptotisch
Nghĩa tiếng Việt: có hai cách
Phát âm (IPA): [dɪpˈtoːtɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | diptotischer | diptotische |
| Akkusativ | diptotischen | diptotische |
| Dativ | diptotischem | diptotischen |
| Genitiv | diptotischen | diptotischer |
Ví dụ
- Diptotisch sind vor allem manche Eigennamen, die Adjektive für Farben und Gebrechen […]. — Biến cách hai cách chủ yếu xuất hiện ở một số danh từ riêng, các tính từ chỉ màu sắc và khiếm khuyết […].
- Im Gegensatz dazu unterscheiden Nomina mit diptotischer Flexion nur zwischen Nominativ (-u) und Genitiv/Akkusativ (-a). — Ngược lại, các danh từ có biến cách hai cách (diptote) chỉ phân biệt giữa danh cách (-u) và sở hữu cách/đối cách (-a).
- Ein Wort, das diptotisch flektiert, heißt Diptoton. — Từ có biến cách hai cách được gọi là danh từ diptote.
Nghĩa khác
- in der Flexion nur zwei Fälle/Kasus mit verschiedenen Endungen unterscheidend