Diakonissenhäuser
Nghĩa tiếng Việt: nhà tế bần
Phát âm (IPA): [diakoˈnɪsn̩ˌhɔɪ̯zɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Diakonissenhäuser
Số nhiều: die Diakonissenhäuser
Ví dụ
- Viele Diakonissenhäuser bieten heute moderne Pflege und Betreuung an. — Nhiều nhà nữ trợ tá giáo hội ngày nay cung cấp dịch vụ chăm sóc và điều dưỡng hiện đại.
Nghĩa khác
- nhà dưỡng lão
- nhà tu sĩ
- nhà dòng
- tu viện
- trại tế bần