Designierung
Nghĩa tiếng Việt: một sự bổ nhiệm
danh từ · trình độ C1
Giống: die Designierung
Số nhiều: die Designierungen
Ví dụ
- Ihre Designierung als neue Direktorin wurde bekanntgegeben. — Việc bổ nhiệm cô ấy làm giám đốc mới đã được công bố.
Nghĩa khác
- sự chỉ định
- việc bổ nhiệm
- sự đề cử
- sự chỉ rõ
- chỉ định