der/die Zweijährige
Nghĩa tiếng Việt: người hai tuổi
Nghe phát âm der/die Zweijährige
danh từ · trình độ C1
Giống: der /die Zweijährige
Số nhiều: die Zweijährigen
Ví dụ
- Die Zweijährige spielt den ganzen Nachmittag glücklich im Garten. — Bé gái hai tuổi chơi vui vẻ trong vườn suốt cả buổi chiều.