Demographiekosten
Nghĩa tiếng Việt: chi phí nhân khẩu học
Nghe phát âm Demographiekosten
danh từ · trình độ C1
Giống: die Demographiekosten
Ví dụ
- Die steigenden Demographiekosten belasten das staatliche Rentensystem zunehmend. — Chi phí dân số gia tăng đang ngày càng tạo gánh nặng lên hệ thống hưu trí nhà nước.
Nghĩa khác
- chi phí dân số
- tổng chi phí dân số
- gánh nặng nhân khẩu học
- chi phí về dân số