Deliqueszenz
Nghĩa tiếng Việt: tính chảy rữa
Phát âm (IPA): [delikvɛsˈt͡sɛnt͡s]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Deliqueszenz
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Deliqueszenz | |
| Akkusativ | Deliqueszenz | |
| Dativ | Deliqueszenz | |
| Genitiv | Deliqueszenz |
Ví dụ
- Als Phasenumwandlungen werden die chemischen Reaktionen Kristallisation, Lösung, Hydratation, Dehydratation und Deliqueszenz zusammengefasst. — Các phản ứng hóa học kết tinh, hòa tan, hydrat hóa, khử nước và chảy rữa được gộp lại gọi là chuyển biến pha.
- …Das liegt daran, dass die Salze für die Verflüssigung atmosphärischen Wasserdampf aufnehmen - dies nennt man Deliqueszenz - und in der Atmosphäre im Nordsommer ein hoher Grad an Feuchtigkeit herrscht, der weiter südlich abnimmt. — …Điều đó là vì các muối hấp thụ hơi nước trong khí quyển để hóa lỏng - hiện tượng này gọi là chảy rữa - và trong khí quyển vào mùa hè ở Bắc bán cầu có độ ẩm cao, độ ẩm này giảm dần về phía nam.
- Die Deliqueszenz intern gemischter Lösungströpfchen ist ein komplexer Prozess und die hier durchgeführten Arbeiten tragen zu einem verbesserten Verständnis des Einflusses bei, den Dicarbonsäuren auf die Deliqueszenz von Ammoniumsulfat ausüben. — Quá trình chảy rữa của các giọt dung dịch pha trộn bên trong là một quá trình phức tạp, và các công trình được thực hiện ở đây góp phần giúp hiểu rõ hơn ảnh hưởng mà các axit đicacboxylic gây ra đối với hiện tượng chảy rữa của amoni sunfat.
Nghĩa khác
- Verflüssigung
- Absorption von Luftfeuchtigkeit