Defizitentwicklung
Nghĩa tiếng Việt: sự phát triển thâm hụt
Nghe phát âm Defizitentwicklung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Defizitentwicklung
Số nhiều: die defizitentwicklungen
Ví dụ
- Die Regierung beobachtet die aktuelle Defizitentwicklung mit großer Sorge. — Chính phủ đang theo dõi diễn biến thâm hụt hiện tại với sự lo ngại lớn.
Nghĩa khác
- diễn biến thâm hụt
- xu hướng thiếu hụt
- xu hướng thâm hụt
- tình hình thâm hụt
- phát triển thâm hụt