Defizitdeckung
Nghĩa tiếng Việt: bù đắp thâm hụt
danh từ · trình độ C1
Giống: die Defizitdeckung
Số nhiều: die defizitdeckungen
Ví dụ
- Die Stadtverwaltung plant neue Sparmaßnahmen zur schnellen Defizitdeckung. — Chính quyền thành phố lên kế hoạch cho các biện pháp thắt lưng buộc bụng mới để nhanh chóng bù đắp thâm hụt.
Nghĩa khác
- thâm hụt ngân sách
- bù đắp thiếu hụt
- thực hiện bù đắp thiếu hụt
- bù đắp khoản thiếu hụt
- đắp bù thâm hụt