Datenbankindizierung
Nghĩa tiếng Việt: lập chỉ mục cơ sở dữ liệu
Nghe phát âm Datenbankindizierung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Datenbankindizierung
Số nhiều: die datenbankindizierungen
Ví dụ
- Wir haben die Datenbankindizierung optimiert, wodurch sich die Systemeffizienz um 50% verbessert hat. — Chúng tôi đã tối ưu hóa cơ chế chỉ mục trong cơ sở dữ liệu, nhờ đó hiệu suất hoạt động của hệ thống được cải thiện lên 50%.
Nghĩa khác
- chỉ mục hóa cơ sở dữ liệu
- tạo chỉ mục cơ sở dữ liệu
- tạo chỉ mục cho cơ sở dữ liệu
- chỉ mục cơ sở dữ liệu