Darmwind
Nghĩa tiếng Việt: hơi trong ruột, trung tiện
Phát âm (IPA): [ˈdaʁmˌvɪnt]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Darmwind
Số nhiều: die Darmwinde
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Darmwind | Darmwinde |
| Akkusativ | Darmwind | Darmwinde |
| Dativ | Darmwind | Darmwinden |
| Genitiv | Darmwindes | Darmwinde |
Ví dụ
- Wegen des schlechten Essens entließ er einige Darmwinde. — Do ăn phải đồ ăn ôi thiu, anh ấy đã xì hơi vài lần.
- Die Krankheit Durchfall hat Begleiterscheinungen wie zum Beispiel Darmwinde und Bauchkrämpfe. — Bệnh tiêu chảy thường đi kèm các triệu chứng như đầy hơi và đau quặn bụng.
- Ich bin nicht gern bei Opa zu Besuch. Er lässt immer so viele Darmwinde entweichen. — Tôi không thích đến thăm ông nội vì ông hay xì hơi quá nhiều.
Nghĩa khác
- aus dem Darm über den After entweichende Blähung